Yêu cầu bot tham gia kênh thoại của bạn và phát bài nhạc hoặc toàn bộ danh sách phát.
Bạn có thể nhập tên bài hát để tìm kiếm hoặc dán trực tiếp đường dẫn từ các nền tảng âm
nhạc khác nhau.
tham số đầu vào
tên / đường dẫn
BẮT BUỘC
Tên bài hát cần tìm hoặc đường dẫn nhạc hợp lệ.
ví dụ cách dùng
play
Nơi này có anh
play
https://youtu.be/FN7ALfpGxiI
lệnh gõ tắt (aliases)
p
search
Tìm kiếm nâng cao cho phép bạn chọn bài hát từ một danh sách kết quả trực quan. Bạn có
thể chỉ định tìm kiếm theo bài hát, album hoặc danh sách phát, và chọn kết quả ứng ý từ
bảng tùy chọn. Hỗ trợ nhiều nguồn nhạc khác nhau.
tham số đầu vào
album
TUỲ CHỌN
gõ tắt
alb, ab
Khoanh vùng tìm kiếm toàn bộ album.
playlist
TUỲ CHỌN
gõ tắt
pls, pll
Khoanh vùng tìm kiếm theo danh sách phát.
tên / đường dẫn tới bài hát
BẮT BUỘC
Tên bài hát, album, danh sách phát bạn muốn tìm hoặc đường dẫn hợp lệ.
ví dụ cách dùng
search
Nơi này có anh
search album
Nơi này có anh
search playlist
Nơi này có anh
pause
Tạm dừng bài hát đang phát. Bạn cần ở trong cùng kênh thoại với bot để sử dụng lệnh này.
lệnh gõ tắt (aliases)
ps
resume
Tiếp tục phát bài nhạc đang bị tạm dừng. Yêu cầu bạn phải ở cùng kênh thoại với bot.
lệnh gõ tắt (aliases)
rsunpausecontinue
skipto
Bỏ qua một loạt bài và nhảy thẳng đến một bài hát cụ thể trong hàng chờ.
tham số đầu vào
vị trí
BẮT BUỘC
Số thứ tự của bài hát trong hàng chờ.
ví dụ cách dùng
skipto
5
st
3
lệnh gõ tắt (aliases)
stnexttont
skip
Bỏ qua bài hát hiện hành đang phát để chuyển sang phát liền bài tiếp theo trong danh
sách chờ.
lệnh gõ tắt (aliases)
snnext
back
Quay lại và phát lại bài hát vừa được phát trước đó. Bài hát hiện tại sẽ được tạm cất
lại vào đầu danh sách chờ để nghe tiếp sau khi phát xong thao tác này.
lệnh gõ tắt (aliases)
bpreviousprev
seek
Tua bài hát đang phát tới một thời điểm cụ thể. Không hỗ trợ tua đối với các luồng phát
trực tiếp.
tham số đầu vào
thời gian
BẮT BUỘC
Thời gian muốn tua đến.
ví dụ cách dùng
seek
1:30
seek
90
lệnh gõ tắt (aliases)
fwrw
replay
Phát lại bài nhạc hiện tại từ đầu thời gian (0:00). Không áp dụng cho các chương trình
phát trực tiếp.
lệnh gõ tắt (aliases)
restartrp
volume
CHỦ XỊ
Điều chỉnh âm lượng to hoặc nhỏ của bot từ 0% đến 100%.
tham số đầu vào
mức âm lượng
BẮT BUỘC
Một số nguyên từ 0 đến 100.
ví dụ cách dùng
volume
50
v
100
lệnh gõ tắt (aliases)
volv
filter
Áp dụng những hiệu ứng âm thanh thú vị cho bài nhạc. Nhập lệnh với tuỳ chọn báo xoá để
khôi phục toàn bộ hiệu ứng trở về ban đầu.
tham số đầu vào
tên hiệu ứng
BẮT BUỘC
Các hiệu ứng hỗ trợ: nightcore, vaporwave, karaoke, 8d, tremolo, vibrato, lowpass,
bassboost, clear, off.
ví dụ cách dùng
filter
nightcore
filter
bassboost
filter
clear
lệnh gõ tắt (aliases)
feffectsfx
nowplaying
Hiển thị ngay lập tức thông tin chi tiết về bài hát đang được phát, bao gồm tên bài, tác
giả, đường dẫn, thời lượng và ảnh bìa minh họa.
lệnh gõ tắt (aliases)
npcurrent
status
Xem tình trạng hoạt động hiện tại của bot âm nhạc, bao gồm mức âm lượng, hiệu ứng nào
đang sử dụng, có đang bật chế độ lặp hay tính năng tự động phát không.
lệnh gõ tắt (aliases)
stateinfo
favorite
Quản lý bài hát yêu thích của bạn. Thêm bài đang phát, xoá bài cũ, xem danh sách cá nhân
và phát toàn bộ danh sách yêu thích dễ dàng trực tiếp.
tham số đầu vào
add / remove / play / (hiển thị danh sách)
TUỲ CHỌN
Sử dụng add để lưu nhạc đang phát,
remove (hoặc
rm, del)
kèm theo vị trí để xoá, hoặc để trống để hiển thị danh sách có sẵn để bạn tuỳ
chọn.
ví dụ cách dùng
favorite add
fav rm
1-3
fav play
favorite
lệnh gõ tắt (aliases)
fav
lyrics
Xem lời tĩnh hoặc bật/tắt chế độ Live Lyrics (Karaoke) để tự động hiển thị dòng chữ nhấp
nháy đồng bộ với bài hát đang phát.
tham số đầu vào
on / off
TUỲ CHỌN
Nhập on để bật lời động chạy karaoke hiện giữa
màn hình. Dùng off để tắt sạch tính năng này.
Bỏ trống để bot hiển thị lời tĩnh toàn bộ của bài hát.
ví dụ cách dùng
lyrics
lyrics on
lyrics off
lệnh gõ tắt (aliases)
ly
queue
Hiển thị các bài hát đang có trong hàng chờ của phòng. Bạn có thể dùng các nút điều
hướng để xem các trang tiếp theo một cách dễ dàng.
tham số đầu vào
@Người dùng
TUỲ CHỌN
Giới hạn hiển thị danh sách bài hát chờ theo một người dùng cụ thể bằng cách tag
họ.
ví dụ cách dùng
queue
queue
@User
lệnh gõ tắt (aliases)
qlist
clear
CHỦ XỊ
Huỷ bỏ toàn bộ các bài hát đang có trong hàng chờ chung.
lệnh gõ tắt (aliases)
ccqempty
loop
Thay đổi chế độ vòng lặp nhạc: lặp đi lặp lại 1 bài hiện hành, lặp đi lặp lại toàn bộ
danh sách chờ, hoặc thiết lập tắt chế độ lặp.
tham số đầu vào
chế độ
TUỲ CHỌN
Tuỳ chọn chế độ lặp: track (1 bài),
queue (toàn bộ) hoặc
off (tắt). Nếu để trống, bot sẽ tự động chuyển
đổi luân phiên giữa các chế độ.
ví dụ cách dùng
loop
repeat
loop
track
lệnh gõ tắt (aliases)
lrepeat
shuffle
Trộn nhạc hoàn toàn ngẫu nhiên để thay đổi trải nghiệm thứ tự phát của các bài hát trong
hàng chờ hiện tại. Yêu cầu có ít nhất 2 bài hát bên trong.
lệnh gõ tắt (aliases)
shmixrandom
move
Di chuyển một bài hát nhất định từ vị trí này sang tận vị trí nọ trong hàng đợi một cách
gọn gàng, giúp bạn ưu tiên nhạc theo ý thích.
tham số đầu vào
vị trí hiện tại
BẮT BUỘC
Vị trí của bài hát đang nằm trong hàng chờ.
vị trí mới
TUỲ CHỌN
Vị trí bạn muốn chuyển đến (mặc định là lên đầu hàng chờ).
ví dụ cách dùng
move
5
move
5 2
lệnh gõ tắt (aliases)
mmv
remove
Xoá tay một hoặc xoá hàng loạt nhiều bài hát khỏi hàng chờ. Bạn có thể tự do xoá các bài
ở vị trí ngắt quãng hoặc xóa liên tiếp một khoảng bài hát.
tham số đầu vào
vị trí / khoảng
BẮT BUỘC
Các vị trí của bài hát trong hàng chờ cần loại bỏ.
ví dụ cách dùng
remove
1
remove
2 7 4
remove
2-7
lệnh gõ tắt (aliases)
rmdeletedel
insert
Thêm nhanh một bài hát vào danh sách phát nhưng ở thẳng một thứ hạng cụ thể trong hàng
chờ thay vì bị xếp nhét vào cuối cùng.
tham số đầu vào
vị trí
BẮT BUỘC
Vị trí muốn chèn vào trong danh sách chờ.
tên / đường dẫn tới bài hát
BẮT BUỘC
Tên bài hát hoặc đường dẫn âm nhạc.
ví dụ cách dùng
insert
1 Nơi này có anh
playnext
2 https://youtu.be/FN7ALfpGxiI
lệnh gõ tắt (aliases)
iaddplaynextpn
autoplay
Bật hay tắt tính năng nhạc vô tận tự động. Khi nghe hết danh sách của người dùng, nếu
bật tính năng này, bot sẽ tự động tìm kiếm các bài hát liên quan để phát tiếp.
lệnh gõ tắt (aliases)
apendless
join
Lệnh chủ động gọi bot tham gia vào kênh thoại hiện hành của bạn.
lệnh gõ tắt (aliases)
j
leave
CHỦ XỊ
Ngưng hoàn toàn việc cung cấp nhạc, xoá trắng mọi dữ liệu hiện thời và thoát phòng
thoại.
lệnh gõ tắt (aliases)
lvdcdisconnectstop
permission
Quản lý quyền hạn Chủ xị điều khiển bot (claim, transfer).
tham số đầu vào
(không tham số)
TUỲ CHỌN
Hiển thị **Chủ xị** hiện tại của player.
claim
TUỲ CHỌN
Sử dụng claim để nhận chức danh **Chủ xị** nếu
người trước đó đã rời kênh thoại.
transfer
TUỲ CHỌN
Sử dụng transfer kèm theo tag người dùng hoặc
ID để nhường lại chức danh **Chủ xị** cho họ.
ví dụ cách dùng
permission
permission claim
permission transfer
@User
lệnh gõ tắt (aliases)
permspms
help
Truy xuất thư viện đường dẫn đến trang web danh sách lệnh bot cực kỳ xinh đẹp này.
lệnh gõ tắt (aliases)
h
leaderboard
Bảng vàng ghi danh các bài nhạc được nghe nhiều nhất của bạn, kỷ lục bài hát của cả máy
chủ chung, hoặc vinh danh người dùng nghiện nghe nhạc nhất tại đây.
lệnh gõ tắt (aliases)
lbtop
notify
CHỦ XỊ
Gửi thông báo đến tất cả các kênh đang phát nhạc. Tính năng hạn chế chỉ khả dụng cho các
**Chủ xị** đích thực của bot (Owner).
tham số đầu vào
Mô tả thông báo
BẮT BUỘC
Đoạn tin nhắn muốn gửi đi toàn bộ cụm máy chủ.
ví dụ cách dùng
notify
Bot sẽ bảo trì trong 5 phút nữa, các bạn nhớ lưu nhạc lại nhé!
lệnh gõ tắt (aliases)
thongbao
prefix
Xem hoặc thay đổi prefix (tiền tố lệnh) cá nhân hoặc của máy chủ. Bạn có thể tự đặt
prefix riêng cho bản thân mình.
tham số đầu vào
set / reset / server
TUỲ CHỌN
Sử dụng set <prefix> để đổi prefix cá
nhân, reset để xóa. Dùng
server <prefix> để đổi cho toàn máy chủ
(chỉ dành cho Chủ máy chủ).
ví dụ cách dùng
prefix
prefix set
!
prefix server
?
lệnh gõ tắt (aliases)
px
command
Quản lý lệnh tắt cá nhân. Bạn có thể tạo các phím tắt để gọi lệnh bot nhanh hơn mà không
cần nhập lại toàn bộ nội dung mỗi lần.
tham số đầu vào
add / remove / list
TUỲ CHỌN
Sử dụng add <tên> <lệnh> [args] để
tạo lệnh tắt, rm <vị trí> để xóa (hỗ trợ
khoảng như 1-5), hoặc list (mặc định) để xem
danh sách.